THƯƠNG HIỆU: BLACKMORES

Viên Uống Bổ Sung Vitamin Cho Bà Bầu BLACKMORES Pregnancy & Breast-Feeding Gold

ITEM:

637,000₫

Tên sản phẩm: Viên Uống Bổ Sung Vitamin Cho Bà Bầu BLACKMORES Pregnancy & Breast-Feeding Gold
Xuất xứ: Úc
Thương hiệu: BLACKMORES

Blackmores Pregnancy and Breast-Feeding Gold đã được phát triển dựa trên nhu cầu dinh dưỡng của phụ nữ mang thai và cho con bú tại Úc để giúp hỗ trợ bổ sung dinh dưỡng dưới dạng một viên nang nhỏ dễ nuốt hơn. Sản phẩm chứa 20 chất dinh dưỡng quan trọng bao gồm 12 vitamin, 7 khoáng chất và acid béo omega-3 không mùi. Ngoài ra sản phẩm còn cung cấp lượng iod và acid folic hàng ngày dựa trên hướng dẫn bổ sung cho phụ nữ mang thai.
Tại sao sử dụng
Cung cấp liều hàng ngày:
Sắt ở dạng sinh học để hình thành hemoglobin, vận chuyển oxy đến các mô
Iod giúp phát triển não bộ, kỹ năng vận động và thính giác của em bé
Acid folic với liều hàng ngày 500 μg. Nếu dùng hàng ngày trong một tháng trước khi thụ thai và trong thời kỳ mang thai có thể làm giảm nguy cơ phụ nữ có con bị dị tật bẩm sinh
DHA giúp phát triển não bộ, thị lực và thần kinh của em bé
Vitamin D3 giúp phát triển xương và răng chắc khỏe
Sự khác biệt của Blackmores
Tất cả các chất dinh dưỡng đều quan trọng trong thời kỳ mang thai và cho con bú. Những thông tin sau cung cấp thêm thông tin về một số chất dinh dưỡng đặc biệt quan trọng trong thời kỳ mang thai và cho con bú sữa mẹ, đó là trong Thời kỳ mang thai và cho con bú sữa mẹ.

Axit folic - Theo hướng dẫn ở Úc * sản phẩm này chứa 500 μg axit folic, vì phụ nữ có độ tuổi sinh đẻ 400-500 μg folic acid mỗi ngày ít nhất một tháng trước khi mang thai và trong 3 tháng đầu của thai kỳ.

* Hướng dẫn về các hoạt động phòng ngừa trong thực tiễn chung, 8th edn. East Melbourne: Đại Học Các Trường Đại Học Hoàng Gia Úc, 2012.

Iốt Yêu cầu về iốt được tăng lên trong suốt thai kỳ, đặc biệt là trong 20 tuần đầu.
Phụ nữ Úc thường không nhận đủ lượng iốt. Hội đồng Nghiên cứu Y khoa và Y tế Quốc gia (NHMRC) khuyến cáo phụ nữ mang thai và cho con bú uống bổ sung iod chứa 150 μg mỗi ngày.

* Báo cáo của NHMRC: Bổ sung Iốt cho phụ nữ mang thai và cho con bú. NHMRC, 2010

Sắt - Khoảng một phần tư phụ nữ mang thai báo cáo bị táo bón khi dùng liều cao sắt bổ sung. Đó là lý do tại sao Vàng Mang Thai và Cho con Bú sữa mẹ có chứa táo bón, ít buồn nôn, nhẹ nhàng với hình dạng của dạ dày.

Axit béo omega-3 - Trong thời kỳ mang thai có thể có sự nhạy cảm với thị hiếu, đặc biệt là trong tam cá nguyệt đầu. Dầu cá không mùi có nghĩa là phụ nữ mang thai có thể nhận được lợi ích của omega-3s mà không có dư vị cá.

Vitamin nhóm B - Vitamin B hỗ trợ sản xuất năng lượng tế bào, với các vitamin B1, B2, B3, và B5 đều tham gia sản xuất năng lượng tế bào. Vitamin B2 và B12 giúp cơ thể sử dụng axit folic.

Vitamin D - Vitamin D hỗ trợ sự phát triển của xương và răng khỏe mạnh. Một nghiên cứu về khẩu phần dinh dưỡng ở phụ nữ Úc mang thai gợi ý rằng khẩu phần ăn uống thấp hơn mức vitamin D khuyến cáo, trong khi các cuộc khảo sát trẻ sơ sinh Úc cho thấy khoảng 40-57% trẻ sơ sinh không đủ vitamin D

Kẽm, vitamin C & D và betacarotene để hỗ trợ sức khoẻ miễn dịch.

Hướng dẫn sử dụng:

Người lớn – uống 2 viên/ngày trong bữa ăn, hoặc theo chỉ định của bác sĩ.

Không khuyến cáo cho trẻ em dưới 12 tuổi.

Chống chỉ định và cảnh báo
Không sử dụng vượt quá liều acid folic trong công thức. Nếu trường hợp đã có một em bé bị khuyết tật ống thần kinh, bạn nên tìm lời khuyên từ bác sĩ.
Uống nhiều nước
Sản phẩm này chứa selen có thể gây độc ở liều cao. Không sử dụng vượt quá liều 150 μg mỗi ngày đối với người lớn

Thành phần:

Concentrated omega-3 triglycerides fish
250 mg containing omega-3 marine triglycerides 150 mg, Fish oil, Nicotinamide
9 mg, Nicotinamide, Ascorbic acid (vitamin C) 30 mg, Vitamin C, Calcium carbonate (calcium 50 mg) 125 mg, Biotin 15 µg, Biotin, Iron (II) glycinate (iron 5 mg) 19.22 mg, Iron, Zinc oxide
(zinc 5.5 mg) 6.82 mg, Zinc, Magnesium oxide-heavy (magnesium 35 mg) 58.1 mg, Selenomethionine (selenium 32.5 μg) 81.3 µg, Selenium, Chromium picolinate (chromium 15 µg) 121 µg, Chromium, Thiamine nitrate (vitamin B1) 700 µg, Vitamin B1, Riboflavin (vitamin B2) 700 µg, Vitamin B2, Calcium pantothenate (pantothenic acid, vitamin B5 2.5 mg) 2.73 mg, Vitamin B5, Pyridoxine hydrochloride (pyridoxine, vitamin B6 950 µg) 1.16 mg, Vitamin B6, Cyanocobalamin (vitamin B12) 1.3 µg, Vitamin B12, Cholecalciferol (vitamin D 360 IU) 9 µg, Vitamin D, Folic acid 250 µg, Folic acid, d-alpha-Tocopherol (natural vitamin E 5.22 IU) 3.5 mg Vitamin E, Potassium iodide (iodine 75 µg) 98.3 µg Iodine, Betacarotene (as Dunaliella salina extract equivalent to fresh cell 60 mg) 2.4 mg

Điều kiện bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, đậy kín nắp sau khi sử dụng.

Quy cách đóng gói: Hộp 60 viên

 

BIỂU PHÍ GIAO HÀNG BERI

 (Áp dụng từ 20/03/2020) 

1. ĐƠN HÀNG 300.000 Đ TRỞ LÊN --> BERI FREE SHIP NỘI THÀNH TP.HCM

2. ĐƠN HÀNG 500.000 Đ TRỞ LÊN --> BERI FREE SHIP TOÀN QUỐC

3. BẢNG CƯỚC PHÍ CHO ĐƠN HÀNG DƯỚI 300.000 Đ

BẢNG CƯỚC PHÍ GỬI HÀNG TỪ HÀ NỘI & TP. HCM 

(Đã bao gồm thuế VAT) 

 NỘI TỈNH
Hà Nội, Tp. HCM
NỘI MIỀN
Hà Nội → M. Bắc
 Tp. HCM → M. Nam
ĐẶC BIỆT
Hà Nội ↔ Đà Nẵng ↔ Tp. HCM
LIÊN MIỀN
Hà Nội → M. Trung- Nam
Tp. HCM→ M. Bắc- Trung
ChuẩnNhanhChuẩn (**)Nhanh
 Nội thành & Ngoại thành22.000
3kg
30.000
0,5kg
30.000
0,5kg
33.000
0,5kg
30 - 32.000
0,5kg
35.000
0,5kg
Huyện, xã35.00035.00040.00044.00037 - 40.00050.000
0.5 kg tiếp theo+2.500+2.500+5.000+10.000+5.000+10.000
Ưu điểmGiao 6hGiao 24h3-4 ngàyGiao 24h3-5 ngàyGiao 48h
- Fullmap 63 tỉnh thành và hơn 10.000 huyện xã toàn quốc 

 

(**) Gửi hàng Gói Chuẩn từ Hà Nội đến miền Trung & các tỉnh miền Nam trước Tp. HCM (Ninh Thuận, Bình Thuận, Lâm Đồng, Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu): Giá 25/35 cho mức 0.2kg; 30/37 - 0,5kg; đến các tỉnh miền Nam còn lai: Giá 27/37 – 0.2kg; 32/40 – 0.5kg. 

Gửi hàng từ Tp. HCM đến miền Trung & các tỉnh miền Bắc trước Hà Nội (Hòa Bình, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng, Hà Nam, Thái Bình, Nam Định, Ninh Bình): Giá 25/35 cho 0.2kg đầu tiên; 30/37 cho mức 0.5kg; đến các tỉnh miền Bắc còn lai: Giá 27/37 – 0.2kg; Giá 32/40 – 0.5kg